Kiến thức CCDV-F
Claude Certified Developer – Foundations
Bảng tóm tắtCả chứng chỉ gói trong một trang: bảng chọn nhanh, sơ đồ quyết định, bẫy hay gặp. Xem lại trước giờ thi.Mở bảng tóm tắt
Domain 1Agents and Workflows15% đề
- 1.1Workflow hay agent, và khi nào chia cho subagentChọn workflow hay agent theo việc ai quyết định bước tiếp theo, dựng orchestrator giao việc cho subagent, và biết khi nào chia nhiều agent thì đáng tiền.
- 1.2Dựng agent với Claude - tự viết vòng lặp, Agent SDK hay Managed AgentsSo sánh ba cách dựng agent với Claude (Client SDK, Agent SDK, Managed Agents), chọn nơi chạy agent, và dùng hook cho những việc phải xảy ra chắc chắn.
- 1.3Các mẫu agent và framework - vòng lặp tool, subagent, bộ nhớ, contextNăm mẫu workflow, ai chạy vòng lặp tool, subagent để giữ context gọn, bộ nhớ sống qua nhiều phiên, checkpoint cho việc dài, và khi nào dùng framework.
Domain 2Applications and Integration33% đề
- 2.1Từ yêu cầu nghiệp vụ đến yêu cầu chức năng và hạ tầngĐọc mục tiêu nghiệp vụ thành yêu cầu chức năng và hạ tầng, rồi đổi từng yêu cầu thành lựa chọn - model, gọi tức thì hay theo lô, nền tảng, nơi xử lý dữ liệu.
- 2.2Vòng đời hệ thống - vận hành, model hết hạn và thay đổi phiên bản APISau khi ship là vận hành và bảo trì. Bài này nói vòng đời của model Claude, cách đổi model và tham số trước hạn, và kiểm tác động lên hệ thống phía sau.
- 2.3Cơ chế Messages API - hội thoại, streaming, ảnh, thinking, gọi theo lôMột lần gọi Messages API gửi gì và nhận gì, giữ hội thoại ở đâu, khi nào stream, gửi ảnh ra sao, trả thinking về thế nào, và khi nào dùng Batch API.
- 2.4Nền tảng kỹ thuật phần mềm khi tích hợp ClaudeGọi Claude như một REST API trả JSON, dùng async client trong service bất đồng bộ, và giữ đủ kỷ luật phần mềm - version control, review, test, CI, refactor.
- 2.5Thiết kế ứng dụng Claude - giao diện, ranh giới nội dung, schema, phiên, pluginCùng một prompt chạy khác nhau ở Claude Code, Agent SDK và API. Đặt chỉ dẫn và dữ liệu đúng chỗ, thiết kế schema đầu ra, quản lý phiên và plugin.
- 2.6Quản lý cấu hình - CLAUDE.md, settings.json, ghim model, phiên bản prompt, pluginĐặt CLAUDE.md và settings.json đúng tầng, đưa vào version control, ghim model ID, quản lý phiên bản prompt có review, và ghim phiên bản plugin phụ thuộc.
Domain 3Claude Code3% đề
Domain 4Eval, Testing, and Debugging3% đề
Domain 5Model Selection and Optimization17% đề
- 5.1Nền tảng LLM - token, context window, lấy mẫu, thinking và ví dụ trong promptToken là gì, model sinh chữ ra sao và vì sao có lúc bịa, context window chứa gì, vì sao cùng prompt ra kết quả khác, và thinking, effort, fast mode làm gì.
- 5.2Gọi Claude qua REST và SDK - endpoint, header, phản hồi, WebSocketCác endpoint của Claude API, header một lời gọi HTTP thô phải có, SDK làm thêm gì trên REST, đọc phản hồi và lỗi, và khi nào dùng SSE hay WebSocket.
- 5.3Chọn model Claude - năng lực, độ trễ, chi phí và thay đổi giữa các bảnOpus, Sonnet, Haiku và Fable hợp với việc gì, cân chất lượng với độ trễ và chi phí cùng lúc, và nâng cấp model an toàn khi bản mới đổi hành vi.
- 5.4Quản lý chi phí và token - giá, dự toán, prompt caching, theo dõi mức dùngToken vào và ra có giá khác nhau, các hệ số đổi giá, dự toán chi phí, đặt điểm cache cho phần prompt lặp lại, đếm token và theo dõi chi phí theo tính năng.
Domain 6Prompt and Context Engineering11% đề
- 6.1Context engineering - chống trôi và phình context, cô lập bằng subagentContext engineering khác prompt engineering ở đâu, vì sao context dài làm Claude kém đi, cách cắt tỉa kết quả tool, nén hội thoại, cô lập bằng subagent.
- 6.2Viết prompt - chỉ dẫn rõ, ví dụ mẫu, đặt đúng chỗ, ràng buộc đầu ra, sửa có đoViết chỉ dẫn rõ kèm lý do, dùng ví dụ mẫu, đặt chỉ dẫn ở system prompt hay lượt user, ràng buộc định dạng đầu ra, làm sạch đầu vào, sửa prompt bằng eval.
- 6.3Xử lý đầu ra - structured outputs, kiểm tra, đọc phòng thủ, hoài nghi câu trả lời tự tinLấy đầu ra đúng khuôn bằng structured outputs hay strict tool use, kiểm trước khi chuyển đi, đọc phòng thủ, và không coi câu trả lời tự tin là sự thật.
Domain 7Security and Safety8% đề
- 7.1Bảo mật ứng dụng AI - prompt injection, jailbreak, nội dung không tin cậy, dữ liệu nhạy cảmCác mối đe doạ riêng của ứng dụng dùng Claude, cách chặn jailbreak, đưa nội dung không tin cậy vào đúng chỗ, và lọc dữ liệu nhạy cảm tại ranh giới ứng dụng.
- 7.2Guardrail nhiều lớp và triển khai an toàn - chính sách nội dung, quyền tối thiểu, định danhXếp guardrail nhiều lớp để một lớp hỏng không gây hại, thực thi chính sách nội dung bằng kiểm tra tất định, và thiết kế an toàn từ đầu với quyền tối thiểu.
- 7.3Hook của Claude - chặn hành động phá huỷ một cách tất địnhHook làm guardrail tất định - sự kiện nào chặn được hành động, nhắm hook bằng matcher và if, các loại handler, đặt cấu hình ở đâu, chỉ gắn cho việc rủi ro.
- 7.4Định danh, khoá API và bí mật - loại khoá, lưu trữ, xoay vòng, xử lý khi lộChọn loại khoá API theo danh tính nó mang, đọc lỗi 401 và 403, lưu khoá ngoài source code, mỗi môi trường một khoá, đặt hạn, xoay vòng, và xử lý khi khoá bị lộ.
Domain 8Tools and MCPs11% đề
- 8.1Viết tool cho Claude - chỗ tool chạy, schema, mô tả, lỗi và bộ tool gọnTool chạy ở đâu thì bạn phải làm gì, một định nghĩa tool gồm những gì, viết mô tả để Claude chọn đúng, kiểm tham số và trả lỗi có cấu trúc, và dựng bộ tool gọn.
- 8.2Viết MCP server - host, client, server, ba primitive và hai cách giao tiếpVai trò host, client, server trong MCP, ba thứ một server cung cấp (tool, resource, prompt), chọn stdio hay Streamable HTTP, và đưa server tới nhiều ứng dụng.
- 8.3Tool có sẵn, tool tự viết, skill hay MCP - chọn cách mở rộng ClaudePhân biệt tool có sẵn, tool tự viết, skill và MCP server theo ai viết schema, code chạy ở đâu, tốn bao nhiêu context, và chọn theo phạm vi, nhu cầu dùng lại.
Anthropic Exam Pro